BẢNG THÔNG SỐ KĨ THUẬT CỦA  THUẬT CỦA DÂY ĐAI NHỰA PET

Loại lực kéo thông thường Loại lực kéo cao
Chiều rộng
(mm)
Chiều dầy
(mm)
Chiều dài
(m/kg)
Ký hiệu Lực kéo
đứt(N)
Ký hiệu Lực kéo
đứt(N)
HTBC-155-080N 4300 HTBC-155-080H 4800 15.5-16 0.78-0.83 58
HTBC-155-090N 4740 HTBC-155-090H 5510 15.5-16 0.88-0.93 55
HTBC-160-080N 4350 HTBC-160-080H 4900 15.5-16 0.78-0.83 52
HTBC-160-090N 4890 HTBC-160-090H 5600 15.5-16 0.88-0.93 52
HTBC-160-100N 5500 HTBC-160-100H 6000 15.5-16 0.98-1.03 50
HTBC-190-080N 5140 HTBC-190-080H 7000 18.5-19 0.78-0.83 40
HTBC-190-100N 6400 HTBC-190-100H 8000 18.5-19 0.98-1.03 38
HTBC-250-100N 8150 HTBC-250-100H 10000 24.5-25 0.98-1.03 31
HTBC-155-080T 4500 HTBC-190-127H 5000 15.5-16 0.78-0.83 55
HTBC-155-090T 5000 HTBC-250-100H 5700 15.5-16 0.88-0.93 50
HTBC-160-080T 4700 HTBC-190-127H 5200 15.5-16 0.78-0.83 48
HTBC-160-090T 5300 HTBC-250-100H 6000 15.5-16 0.88-0.93 46
HTBC-160-100T 5800 HTBC-190-127H 6500 15.5-16 0.98-1.03 45
HTBC-190-080T 6500 HTBC-250-100H 7500 18.5-19 0.78-0.83 38
HTBC-190-100T 7000 HTBC-190-127H 8500 18.5-19 0.98-1.03 35
HTBC-190-127T 8000 HTBC-250-100H 10000 18.5-19 1.25-1.30 33

 

 

Ghi chú:

  • Kết quả thử nghiệm được tính theo giá trị trung bình.
  • Khối lượng mỗi cuộn từ 20-25kg